Danh mục máy thiết bị

Hổ trợ trực tuyến

PHỤ TRÁCH BÁN HÀNG - MR.HỮU

PHỤ TRÁCH BÁN HÀNG - MR.HỮU - 0165.226.86.86

Sản phẩm mới

TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
Gọi: 0165.226.86.86
KÍNH HIỂN VI HÃNG HUND - GERMANY
KÍNH HIỂN VI HÃNG HUND - GERMANY
Gọi: 0165.226.86.86
Máy lắc MultiVortex BV1010
Máy lắc MultiVortex BV1010
Gọi: 0165.226.86.86
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Gọi: 0165.226.86.86

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 85
  • Hôm nay 694
  • Hôm qua 2,049
  • Trong tuần 2,743
  • Trong tháng 24,500
  • Tổng cộng 230,749

Máy đo độ ẩm hạt nông sản

mỗi trang
Máy đo độ ẩm hạt cà phê, ca cao - Model PC-820 Call

Máy đo độ ẩm hạt cà phê, ca cao - Model PC-820

- Đo bằng phương pháp điện trở - Thang đo: cà phê: 4-14%, cacao: 8-18% - Nguồn điện: 8pin 1.5V loại AA

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt đậu nành - Model PM-450 Call

Máy đo độ ẩm hạt đậu nành - Model PM-450

- Ứng dụng đo: Đo được 24 loại ngũ cốc và hạt - Thước đo: 1- 40% ( tùy mẫu) - Tự Môi trường thao tác: 0 - 40oC - Độ chính xác: 0.5% - Chức năng tính độ ẩm trung bình - Tự động bù trừ nhiệt độ - Tự động tắt khi không sử dụng

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt bắp, cà phê, chè - Model PM-650 Call

Máy đo độ ẩm hạt bắp, cà phê, chè - Model PM-650

- Ứng dụng đo: Đo được 150 loại ngũ cốc và hạt - Nguồn điện: 4 pin (AA) 1,5 V - Thước đo: 1- 40% ( tùy mẫu) - Môi trường thao tác: 0 - 40oC - Độ chính xác: 0.5% với thang đo dưới 20%

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt đậu xanh - Model F511 Call

Máy đo độ ẩm hạt đậu xanh - Model F511

- Thang đo: 9 – 35% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Lúa hạt dài (9-35%), gạo hạt dài (10-20%), lúa mì (10-30%), đậu xanh (10-24%), tiêu đen (7-20%), tiêu trắng (9-20%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt lúa - Model F506 Call

Máy đo độ ẩm hạt lúa - Model F506

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 30% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Lúa hạt dài (9-30%), gạo trắng hạt dài (9-20%), gạo lức (9-90%), gạo trắng hạt ngắn (9-20%), lúa mì (9-30%), đinh hương (9-25%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt lúa, gạo - Model F501 Call

Máy đo độ ẩm hạt lúa, gạo - Model F501

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 10 – 30% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Gạo lức (11-20%), gạo (11-20%), lúa (10-30%), lúa mạch (10-30%), hạt lúa mạch (10-20%), lúa mì (10-30%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt tiêu - Model M411 Call

Máy đo độ ẩm hạt tiêu - Model M411

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Lúa (9-30%), gạo (10-20%), lúa mì (10-30%), đậu xanh (10-24%), tiêu đen (7-20%), tiêu trắng (9-20%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt yến mạch - Model M409 Call

Máy đo độ ẩm hạt yến mạch - Model M409

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Lúa (9-30%), gạo (10-20%), lúa mì (10-30%), đậu xanh (10-24%), tiêu đen (7-20%), tiêu trắng (9-20%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt gạo lức - Model M406 Call

Máy đo độ ẩm hạt gạo lức - Model M406

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Lúa (9-30%), lúa sấy (9-20%), gạo lức (9-20%), gạo hạt ngắn (9-20%), gạo hạt dài (9-20%), lúa mì (9-30%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt đinh hương - Model M402 Call

Máy đo độ ẩm hạt đinh hương - Model M402

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Gạo (9-20%), lúa (9-30%), đinh hương (9-25%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt lúa mì - Model M401 Call

Máy đo độ ẩm hạt lúa mì - Model M401

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Gạo (9-20%), lúa (9-40%), lúa sấy (9-20%), lúa mạch (9-30%), lúa mạch hạt trần (9-20%), lúa mì (9-30%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt lúa, gạo - Model M999 Call

Máy đo độ ẩm hạt lúa, gạo - Model M999

Tính năng kỹ thuật: - Thang đo: 9 – 40% - Độ chính xác: 0,5% - Đọc được độ ẩm trung bình. - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (AA) Ứng dụng đo: Gạo (9-20%), lúa (9-40%), lúa sấy (0-20%), lúa mạch (9-30%), lúa mạch hạt trần (9-20%), lúa mì (9-30%)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt gạo - Model PM-410 (Type 4046) Call

Máy đo độ ẩm hạt gạo - Model PM-410 (Type 4046)

- Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt đậu nành - Model PM-410 (Type 4044) Call

Máy đo độ ẩm hạt đậu nành - Model PM-410 (Type 4044)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt yến mạch, hạt lúa mì - Model PM-410 (Type 4043) Call

Máy đo độ ẩm hạt yến mạch, hạt lúa mì - Model PM-410 (Type 4043)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt đậu phộng - Model PM-410 (Type 4042) Call

Máy đo độ ẩm hạt đậu phộng - Model PM-410 (Type 4042)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt tiêu đen - Model PM-410 (Type 4027) Call

Máy đo độ ẩm hạt tiêu đen - Model PM-410 (Type 4027)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt hướng dương - Model PM-410 (Type 4025) Call

Máy đo độ ẩm hạt hướng dương - Model PM-410 (Type 4025)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt ngô (bắp) - Model PM-410 (Type 4021) Call

Máy đo độ ẩm hạt ngô (bắp) - Model PM-410 (Type 4021)

Tính năng kỹ thuật: - Đo bằng phương pháp điện dung. - Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.5% - Đọc được độ ẩm trung bình - Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt lúa gạo - Model AMT-6 Call

Máy đo độ ẩm hạt lúa gạo - Model AMT-6

- Độ chính xác: + 0.5% (với độ ẩm từ 10-20%) - Tự động bù trừ nhiệt độ - Màn hình hiển thị LCD - Môi trường làm việc: 0-40oC - Kích thước (mm): 189 x 72 x 100 - Nguồn điện: 4 pin loại "AA" 1.5V

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt bắp cải - Model PM-600 Call

Máy đo độ ẩm hạt bắp cải - Model PM-600

Đo bằng phương pháp điện dung. Thang đo: 6-30% (xem danh sách phí dưới). Độ chính xác: 0.3% với độ ẩm dưới 20%. Nguồn điện: 4 pin, 1.5V (loại pin AA)

Gọi: 0165.226.86.86
Máy đo độ ẩm hạt cà phê, hạt lúa - Model PM-300 (KETT 2) Call

Máy đo độ ẩm hạt cà phê, hạt lúa - Model PM-300 (KETT 2)

- Thang đo: 1-40% - Độ chính xác: 0.2-0.5% - Độ lặp lại: 0.05-0.2% - Nguồn điện sử dụng 4 pin AA, 1.5V

Gọi: 0165.226.86.86

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN