Danh mục máy thiết bị

Hổ trợ trực tuyến

Phụ trách Kinh doanh - Mr.Hữu

Phụ trách Kinh doanh - Mr.Hữu - 0983.49.67.69

Sản phẩm mới

TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
Gọi: 0983.49.67.69
Máy lắc MultiVortex BV1010
Máy lắc MultiVortex BV1010
Gọi: 0983.49.67.69
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Gọi: 0983.49.67.69

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 116
  • Hôm nay 646
  • Hôm qua 370
  • Trong tuần 4,991
  • Trong tháng 16,816
  • Tổng cộng 1,279,185

MICROPIPETTE NHẬT BẢN

(0 đánh giá)

Gọi: 0983.49.67.69

Nichiryo

Micropipette Nichiryo - Nhật Bản

12 tháng

Micropipette xuất xứ Nhật Bản thuộc hãng Nichiryo có độ chính xác cao, đơn giản, dễ sử dụng, bền đẹp và chịu được những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất.

MUA NGAY

MICROPIPETTE  XUẤT XỨ NHẬT BẢN

 

Sản phẩm micropipet Nichiryo có đặc tính bền, khỏe và tiện nghi có thể đáp ứng được mọi nhu cầu trong công việc của bạn.

Các sản phẩm pipet Nichiryo bao gồm series Nichipet có thể kháng được tia cực tím UV và hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, chất liệu được dùng cho thân máy có khả năng kháng được những loại dung môi mạnh. Được trang bị màn hình hiển thị rộng, micropipet Nichiryo rất thân thiện với người sử dụng. Nút bấm trên máy được nới rộng giúp bạn có thể sử dụng thoải mái trong thời gian dài. 

 

Dòng sản phẩm  bao gồm:


1. Pipette
- Dòng Nichipet Premium
- Dòng Nichipet EX II
- Dòng Nichiryo Le
- Dòng pipette 8 và 12 kênh (Model: Nichipet 7000)


2. Dispenser
- Dòng Pipette controller (Model: Pipette Mate Neo)
- Dòng Dispenser (Model: Dispet EX)

 

Micropipet thể tích cố định 

Hãng SX:  Nhật bản

 

- Trọng lượng nhẹ và thiết kế thanh mảnh cùng với chuyển động trơn tru của pít tông giúp người sử dụng dễ dàng điều chỉnh. 
- PTFE ( Fluorine resin ) được sử dụng trong buồng khí kín của thiết bị giúp giữ kín không khí bên trong và độ chính xác ổn định trong nhiều giờ sử dụng. 

 

 

Cat. No

Volume Setting

Volume range(μL)

Accuracy(%)

Precision(%)

 

 

00-NPF-10

Fixed

10

±1.2

≦0.4

BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB

00-NPF-20

20

±0.8

≦0.3

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB

00-NPF-25

25

±0.8

≦0.3

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB※、FSE/FSERB

00-NPF-50

50

±0.6

≦0.3

00-NPF-100

100

±0.6

≦0.3

00-NPF-200

200

±0.6

≦0.2

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSERB※、FAG/FAGRB

00-NPF-500

500

±0.5

≦0.2

BMT2-LG/LGR、LE/LER

00-NPF-1000

1000

±0.5

≦0.2

BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB

 

 

Micropipet  dải thay đổi thể tích

Dòng LE

Hãng SX:  Nhật bản

 

- Khối lượng chỉ 83g ( 00-NLE-100 ) giảm rủi ro của RSI và là công cụ hiệu quả cho công việc hàng ngày.
- Các ngón tay cầm thao tác vừa vặn và thoải mái, có thể giữ được chác chắn trong tay và sử dụng với việc giảm thiểu căng thẳng.
- Cài đặt thể tích dễ dàng.
- Sử dụng thân thiện và nút bấm lớn có thể nhấn dễ dàng có thể sử dụng trong thời gian dài mà không làm gia tăng RSI.
- Nút ấn lớn làm cho dễ dàng cài đặt thể tích mà không cần vòng khóa cho việc sử dụng ngay lập tức.
- Đầu gắn típ có thể tháo ra và gắn vào dễ dàng.

 

Cat. No

Volume Setting

Dung tích (μL)

Vạch chia (μL)

Đầu tip thích hợp

00-NLE-10

Digital Setting

0.5~10

0.02

BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB

00-NLE-20

2~20

0.02

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB

00-NLE-100

10~100

0.2

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB※、FSE/FSERB

00-NLE-200

20~200

0.2

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSERB※、FAG/FAGRB

00-NLE-1000

100~1000

2

BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB

 

 

Micropipet dải thay đổi thể tích

 

Hấp tiệt trùng, chống chịu được tia UV

Hãng SX: Nhật bản

 

- Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121o trong 20 phút )
- Chống chịu được tia UV.

- Cài đặt thể tích dễ dàng.
- Khóa một tay dễ dàng và tiện ích.
- Bao gồm 8 loại cho một dãi thể tích rộng. ( 0.1µL ‒ 10mL )
- PTFE ( Fluorine resin ) được sử dụng trong buồng khí kín của thiết bị giúp giữ kín không khí bên trong và độ chính xác ổn định trong nhiều giờ sử dụng.
- Hầu hết các model có pittong làm bằng vật liệu chống lại sự hòa tan.
- Đầu lọc được sử dụng cho các cây có thể tích lớn hơn 1000µL
- Típ dạng đẩy ra cho phép đẩy típ mà không cần sử dụng tay.
- Típ dạng đẩy được làm bằng nhựa để tránh làm hư hỏng các ống thủy tinh.

 

Cat. No

Volume Setting

Dung tích (μL)

Vạch chia (μL)

Đầu tip thích hợp

00-NPX2-2

Digital Setting

0.1~2

0.002

BMT2-UT/UTWR、FUT/FUTRB

00-NPX2-10

0.5~10

0.01

BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB

00-NPX2-20

2~20

0.02

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB

00-NPX2-100

10~100

0.1

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB※、FSE/FSERB

00-NPX2-200

20~200

0.2

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSERB※、FAG/FAGRB

00-NPX2-1000

100~1000

1

BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB

00-NPX2-5000

1000~5000

10

BMT2-X/XR

00-NPX2-10000

1000~10000

10

BMT2-Z/ZR

 

 

 

Micropipet dải thay đổi thể tích

 

Hấp tiệt trùng, chống chịu tia UV, chịu được các loại dung môi hữu cơ

Hãng SX:  Nhật bản

 

Có khả năng chịu được các loại dung môi hữu cơ.
Có thể hấp tiệt trùng (121 độ C trong 20 phút)
Tăng cường khả năng chống tia UV
Dễ dàng hiệu chỉnh giúp cho đơn giản hóa các thao tác phòng thí nghiệm
Ống bơm bằng gốm được lắp cho model có dung tích hơn 100μL

 

Cat. No

Volume Setting

Dung tích (μL)

Vạch chia (μL)

Đầu tips phù hợp

00-NPLO2-2

Digital Setting

0.1~2

0.002

BMT2-UT/UTWR、FUT/FUTRB

00-NPLO2-10

0.5~10

0.01

BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB

00-NPLO2-20

2~20

0.02

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB

00-NPLO2-100

10~100

0.1

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB※、FSE/FSERB

00-NPLO2-200

20~200

0.2

BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSERB※、FAG/FAGRB

00-NPLO2-1000

100~1000

1

BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB

00-NPLO2-5000

1000~5000

10

BMT2-X/XR

00-NPLO2-10000

1000~10000

10

BMT2-Z/ZR

 

Micropipet dải thay đổi thể tích

 

Hấp tiệt trùng, chống chịu tia UV, bảo hành 5 năm

Hãng SX:  Nhật bản

 

- Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121o trong 20 phút )
- Cài đặt thể tích dễ dàng.
- Khóa một tay dễ dàng và tiện ích.
- Mũi pipette chống trầy và chống mài mòn cao. ( 2pL  - 1000pL )
- Chống chịu được tia UV.
- Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích
- Vật liệu mới sử dụng cho khóa 4 chấu cải thiện độ bền của pipette, mức độ thay đổi nhỏ nhất từ vị trí ban đầu
- Bao gồm 8 loại cho một dãi thể tích rộng. ( 0.1µL ‒ 10mL )
- Sứ chống gặm mòn dùng trong pittong( 100µL - 10mL )
- Pittong bằng sứ được sử dụng cho các model có thể tích
lớn hơn 200µL.
- Đầu lọc được sử dụng cho các cây có thể tích lớn hơn 1000µL
- Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi.
- Vòng bao quanh cho Premium được kiểm tra phân phối/ hútđến 600,000 lần. Không cân tháo pittong nhưng vẫn dễ dàng bảo dưỡng. ( 2µL  - 1000µL )
- Nhiệt độ tay không làm ảnh hưởng đến chất lỏng bên trong của pipette. (được cấp bằng sáng chế)

 

Cat. No

Volume Setting

Dung tích (μL)

Vạch chia (μL)

Đầu tips phù hợp

00-NPP-2

Digital Setting

0.1~2

0.002

BMT2-UT/UTWR、FUT/FUTRB

00-NPP-10

0.5~10

0.01

BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB

00-NPP-20

2~20

0.02

BMT2-SG/SGR、FSG/FSGRB

00-NPP-100

10~100

0.1

BMT2-SG/SGR、FSG/FSGRB※

00-NPP-200

20~200

0.2

BMT2-SG/SGR、FAG/FAGRB

00-NPP-1000

100~1000

1

BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB

00-NPP-5000

1000~5000

10

BMT2-X/XR

00-NPP-10000

1000~10000

10

BMT2-Z/ZR

 

Mọi chi tiết liên hệ: 

CÔNG TY HUU HAO TSE., CO. LTD

PKD- Mr. Chung: 0989 49 67 69 / 0974 361 833

E-mail: huuhaotse@gmail.com

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN