Danh mục máy thiết bị

Hổ trợ trực tuyến

Phụ trách Kinh doanh - Mr.Hữu

Phụ trách Kinh doanh - Mr.Hữu - 0983.49.67.69

Sản phẩm mới

TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
Gọi: 0983.49.67.69
Máy lắc MultiVortex BV1010
Máy lắc MultiVortex BV1010
Gọi: 0983.49.67.69
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Gọi: 0983.49.67.69

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 36
  • Hôm nay 531
  • Hôm qua 932
  • Trong tuần 531
  • Trong tháng 29,070
  • Tổng cộng 1,230,745

Danh mục máy và thiết bị

mỗi trang
TỦ ẤM 56 LÍT LABTECH MODEL: LIB-060M Call

TỦ ẤM 56 LÍT LABTECH MODEL: LIB-060M

- Thể tích làm việc: 56 lít - Kích thước trong (WxDxH): 400x350x400 mm - Kích thước ngoài (WxDxH): 520x470x680 mm - Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5°C - 70°C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0,5°C - Số kệ cung cấp: 2

Gọi: 0983.49.67.69
TỦ ẤM 32 LÍT LABTECH MODEL: LIB-030M Call

TỦ ẤM 32 LÍT LABTECH MODEL: LIB-030M

- Thể tích làm việc: 32 lít - Kích thước trong (WxDxH): 300x300x350 mm - Kích thước ngoài (WxDxH): 460x520x672 mm - Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5°C - 70°C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0,5°C - Số kệ cung cấp: 2

Gọi: 0983.49.67.69
TỦ ẤM CO2 324 LÍT LABTECH MODEL: LCO-365AI Call

TỦ ẤM CO2 324 LÍT LABTECH MODEL: LCO-365AI

Dung tích: 324 lít Kích thước ngoài: 600 x 600 x 900mm Kích thước trong: 750 x 745 x 1250 mm Nhiệt độ cài đặt max: 600C, độ chính xác cài đặt ±0.1 ở 370C. Dải CO2: 0 đến 20%, độ chính xác cài đặt ±0.1% tại 5%. Cảm biến CO2 hồng ngoại cho phép xử lý nhanh và đưa kết quả chính xác.

Gọi: 0983.49.67.69
TỦ ẤM 150 LÍT LABTECH MODEL: LIB-150M Call

TỦ ẤM 150 LÍT LABTECH MODEL: LIB-150M

- Thể tích làm việc: 80 lít - Kích thước trong (WxDxH): 500x500x600 mm - Kích thước ngoài (WxDxH): 660x670x970mm - Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5°C - 70°C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0,5°C - Số kệ cung cấp: 2 - Điều khiển kỹ thuật số: PID multi-Function controler. - Hiển thị LED 4 số

Gọi: 0983.49.67.69
TỦ ẤM 10 lít LABTECH MODEL: LIB-010M Call

TỦ ẤM 10 lít LABTECH MODEL: LIB-010M

- Thể tích làm việc: 10 lít - Kích thước trong (WxDxH): 210x210x210 mm - Kích thước ngoài (WxDxH): 280x280x360 mm - Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5°C - 70°C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1°C - Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0,5°C - Số kệ cung cấp: 2

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite - Model 101-1A Call

Tủ sấy Taisite - Model 101-1A

- Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB Call

Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB

Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB - Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite 101-2AB Call

Tủ sấy Taisite 101-2AB

Tủ sấy taisite 101-2AB có thể tích 136 lít và nhiệt độ tối đa 250 độ C

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite - Model 101-2A Call

Tủ sấy Taisite - Model 101-2A

- Thể tích : 136 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite - Model 101-3A Call

Tủ sấy Taisite - Model 101-3A

- Thể tích : 225 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 101-3AB Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 101-3AB

- Thể tích : 225 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-0A Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-0A

- Thể tích : 43 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite - Model 202-0AB Call

Tủ sấy Taisite - Model 202-0AB

- Thể tích : 43 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1AB Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1AB

- Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A Nhiệt độ: RT 10 đến 250 ℃; Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃; Cảm biến nhiệt: Pt100.

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2AB Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2AB

- Thể tích : 136 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 225  lít Call

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 225 lít

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite thể tích 225 lít, model 202-3A chính hãng với nhiệt độ từ 10 đến 250 độ, độ phân giải nhiệt 0,1 độ. Hàng chất lượng cao, bảo hành dài hạn.

Gọi: 0983.49.67.69
Tủ sấy Taisite 225 lít Call

Tủ sấy Taisite 225 lít

Tủ sấy Taisite thể tích 225 lít, model 202-3AB nhập khẩu chính hãng với dải nhiệt từ 10 đến 250 độ C. Giao hàng miễn phí toàn quốc.

Gọi: 0983.49.67.69
CÂN SẤY ẨM METTLER TOLEDO HB-43S Call

CÂN SẤY ẨM METTLER TOLEDO HB-43S

Khối lượng lớn nhất có thể cân: 54 g Khối lượng nhỏ nhất có thể cân: 0.5 g Độ lặp lại: 0.1 mg Khoảng nhiệt độ đo: 0- 200 oC/ bước tăng 1 o C Khả năng đọc giá trị đo độ ẩm: 0.01% Độ lặp lại (SD) giá trị đo ở 2 g: ± 0.10% Độ lặp lại (SD) giá trị đo ở 10 g: ± 0.015 % Nguồn nhiệt: đèn halogen Cổng kết nối: RS232 Nguồn điện sử dụng: 220VAC 50/60Hz Kích thước: WxDxH 230x360x150mm Trọng lượng: 4.3kg

Gọi: 0983.49.67.69
CÂN PHÂN TÍCH 4 SÓ LẺ METTLER TOLEDO Call

CÂN PHÂN TÍCH 4 SÓ LẺ METTLER TOLEDO

Cân có chức năng nội hiệu chuẩn. Công nghệ mới mono block khả năng chịu quá tải tốt Chức năng FACT giúp tự động hiệu chỉnh khi có sự thay đổi bởi tác động bên ngoài như nhiệt độ, độ ẩm, độ gió cân sẽ tự động hiệu chỉnh để cho kết quả chính xác. Khoảng cân: 220 g Độ đọc: 0.1 mg Độ lặp lại: 0.1 mg Độ tuyến tính: 0.2 mg Khối lượng cân nhỏ nhất ( U = 1%, 2 sd ) : 20 mg Kích thước đĩa cân: 90 mm Thời gian ổn định kết quả cân 2 s Chiều cao lồng kính : 237 mm Đèn LED ánh sáng xanh có thể đọc kết q

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NƯỚC TRONG DẦU Call

MÁY XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NƯỚC TRONG DẦU

Dùng xác định hàm lượng nước trong dầu DO, Xăng, dầu biến thế, dầu thuỷ lực… Khoảng xác định hàm ẩm : 10 µg - 999.999 mg Độ phân giải màn hình : 0.001 ppm ( mg/ L) Độ phân giải : 0.1 µg Độ lặp lại : < 0.3% khi hàm lượng ẩm ≥ 1 mg Tốc độ chuẩn độ : 2.2 mg H 2 O/ giây Đơn vị đo : ppm, mg, µg, mg/ L, mg/ kg…

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER Call

MÁY CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER

Chuẩn độ thể tích dùng để xác định hàm lượng ẩm trong khoảng 100ppm- 100% Chuẩn độ điện lượng dùng xác định hàm lượng ẩm dưới 100 ppm Khoảng đo : 1 ppm- 100% ( 1µg- 100%) Kết hợp chuẩn độ thể tích và chuẩn độ điện lượng trên cùng 1 máy

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY ĐO ĐIỂM CHỚP CHÁY CỐC KÍN TỰ ĐỘNG Call

MÁY ĐO ĐIỂM CHỚP CHÁY CỐC KÍN TỰ ĐỘNG

Thiết bị đáp tiêu chuẩn ASTM D93, ISO 2719, DIN 51758 Dùng để kiểm tra điểm chớp cháy của các sản phẫm dầu mỏ, dầu bôi trơn, nhiên liệu, dung môi… có nhiệt độ bắt cháy trong khoảng nhiệt độ môi trường đến - 410 o C

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY ĐO ĐIỂM CHỚP CHÁY CỐC HỞ TỰ ĐỘNG Call

MÁY ĐO ĐIỂM CHỚP CHÁY CỐC HỞ TỰ ĐỘNG

Thiết bị đáp tiêu chuẩn ASTM D92 Dùng để kiểm tra điểm chớp cháy của các sản phẫm dầu mỏ, dầu bôi trơn, nhiên liệu, dung môi… có nhiệt độ bắt cháy lớn nhất 400 o C Nhiệt độ bắt cháy là tiêu chuẩn về phòng cháy nổ - chỉ ra nhiệt độ cao nhất cho phép tồn chứa và bảo quản nhiên liệu đốt lò mà không gây nguy hiểm về cháy nổ. Nhiệt độ bắt cháy được xác định theo tiêu chuẩn ASTM D92

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY CHƯNG CẤT XĂNG DẦU TỰ ĐỘNG Call

MÁY CHƯNG CẤT XĂNG DẦU TỰ ĐỘNG

Theo tiêu chuẩn ASTM D86, D850, D1078 Dùng chưng cất xăng diesel, kerosene, Jet A1 và các sản phẩm dầu mỏ khác - Nhiệt độ và đường cong thể tích được hiển thị trên màn hình cảm ứng LCD - Tích hợp máy tính chạy trên phần mềm Window. - Các chương trình chưng cất đã được lập trình sẵn trong bộ nhớ. - Tốc độ chưng cất: 2 - 9 ml/phút - Độ chính phân giải thể tích 0,1ml - Nhiệt độ buồng ngưng tụ : 0- 60 oC và cho phép thiết lập chế độ đẵng nhiệt Constant, tăng tuyến tính Ramp,

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH Call

MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH

Thông số kĩ thuật: - Công suất cài đặt tối đa: 15 lít / phút. - Hiển thị chất lượng nước: - Feed Water: từ 0 tới 990 uS/cm. - Pure Water(RO): từ 0.2 tới 250 uS/cm. - Ultra Pure Water(UP): từ 0.0 tới 18.3 MΩ - cm. - Đèn UV khử khuẩn: 254 / 185 nm. - Kích thước: 390 x 460 x 470 mm. - Nguồn điện: 230, 50/60 Hz/ 60W.

Gọi: 0983.49.67.69
THIẾT BỊ LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH THERMO - MỸ Call

THIẾT BỊ LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH THERMO - MỸ

• Điện trở kháng: 18.2 MΩ.cm • Độ dẫn điện: 0.055 µS/cm • Giá trị TOC: max. 1-5 ppb • Lượng vi sinh: < 1 CFU/ml • Các phân tử > 0.22μm: < 1/ml • Công suất: 1.5- 2 lít/ phút • Nguồn điện yêu cầu: 230 V / 50 – 60 Hz • Năng lượng tiêu thụ: 0.06 kW • Áp suất vận hành, min/max: 0.1 – 6 bar • Nhiệt độ làm việc: min. 2°C, max. 35°C • Kích thước, W x D x H: 305 x 300 x 545 mm • Khối lượng: khoảng. 17

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ GÓC NGHỈ BỘT THUỐC Call

MÁY THỬ GÓC NGHỈ BỘT THUỐC

Thời gian chảy: 0.1giây đến 1giờ Khả năng chảy: 50-100.0 g bột Kèm theo 3 bộ đầu chuẩn 10,15 và 25 mm Tích hợp bộ phận cân và bộ đếm thời gian timer xác định thời gian chảy của bột Bộ phận khung giữ vững chắc, có độ ổn định và thăng bằng cao Cung cấp gồm có: 1650: Flowability Tester Model BEP2 Stand and Upright 1651: Cylinder Attachment (Flow through an Orifice) 1652: Funnel Attachment (Flow through an Orifice) 1656: Manually operated Stirrer for Funnel Attachment 1653: Balance/Timer Attachment

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ THẨM THẤU ( KHUYẾCH TAN) CỦA THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ THẨM THẤU ( KHUYẾCH TAN) CỦA THUỐC

-Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị và cài đặt nhiệt độ và tốc độ khuấy. -Thang nhiệt độ : m.trường +5 … 150°C -Tốc độ khuấy : 400 … 2000 vòng/phút -Ống (cell) thử mẫu có 02 loại type B và type C, phù hợp theo dược điển USP chapter <1724>. -Ống (cell) thử mẫu bằng thủy tinh Borosilicate -Nhiệt độ cài đặt khoảng 32°C ±1°C cho loại da bình thường hoặc 37°C ±1°C cho loại đặt trị âm đạo. -Tốc độ khuấy thông thường 600 vòng/phút±10% để duy trì đủ quá trình thử

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ TRƠN CHẢY BỘT THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ TRƠN CHẢY BỘT THUỐC

- Là thiết bị kiểm tra độ trơn chảy của bột tuân theo dược điển châu âu và Mỹ. - Thời gian chảy: 0.1 giây đến 1 giờ - Khả năng chảy: 50-100.0 g bột - Bộ đầu chuẩn 3 cái: 10,15 and 25mm - BEP2 Tester đã được thiết kế đặc biệt để giải quyết các chi tiết kỹ thuật và đưa ra bởi chương 2.9.36 của Dược điển Châu Âu và Dược điển Hoa Kỳ chương <1174> Lưu lượng bột.

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC CẦM TAY Call

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC CẦM TAY

-Loại máy cầm tay, thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn -Phù hợp tiêu chuẩn dược điển USP và EP 2.9.8. -Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị thử độ cứng, -Thang đo độ cứng (TH3/200): 0 … 200 N ±0.04N -Thang đo độ cứng (TH3/500): 0 … 500 N ±0.1N -Đường kính viên thuốc thử lớn nhất : f30mm -Đơn vị hiển thị chọn lựa : N/ g/ lbs/ oz. -Có phím nhấn về Zero -Nguồn nuôi: dùng pin sạc hoặc adapter điện -Kích thước máy gọn : 450 x 70 x 80mm

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ CỨNG THUỐC VIÊN TBF1000 Call

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG THUỐC VIÊN TBF1000

• Thang đo độ cứng : 0 … 520 N • Tốc độ thử mẫu : 0.06 … 0.5 mm/giây mặc định 0.1 mm/giây • Tốc độ thử có thể chọn lựa 4 mm/phút; 6 mm/phút; 16 mm/phút hoặc 30 mm/phút. • Đường kính viên thuốc thử có kích thước lớn nhất đến 36mm • Chọn lựa đơn vị sử dụng : N/ kgf/ kp/ lbs • Máy đã tích hợp máy in nội để in kết quả thử • Có thể kết nối với bàn phím rời để thao tác sử dụng dễ dàng (option). • Ngõ giao tiếp : cổng RS232 và cổng USB kết nối máy in và PC • Cửa có chức năng bảo vệ an

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN THUỐC VIÊN HÃNG COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN THUỐC VIÊN HÃNG COPLEY

• Phím nhấn dạng màng • Tốc độ thử : 25±1 vòng/phút • Tốc độ xoay vòng trống : 1 – 9999 vòng • Cài đặt thời gian : 1 … 99 giờ 59 phút 59 giây • Kích thước máy : W342 x D360 x H350 mm

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC

Quá trình hoạt động của phép đo có thể được cài đặt và lựa chọn số vòng quay của trống từ 1 – 999.999 hoặc cài đặt thời gian lên tới 99 giờ, 59 phút và 59 giây Tính năng kỹ thuật của trống quay Làm bằng chất liệu nhựa thủy tinh trong suốt. Đướng kính trống 287 mm và chiều dày 38 mm Tốc độ vòng quay của trống có thể thay đổi được : 20-60 vòng/phút

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ RÃ VIÊN THUỐC 8 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ VIÊN THUỐC 8 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY

- Đạt tiêu chuẩn dược điển USP/ Ph.Eur. - Tốc độ khuấy: 50 - 200 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: ± 2% - Khoảng nhiệt độ: 30 - 500C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1oC - Màn hình hiển thị LCD. - 8 cốc thử tiêu chuẩn

Gọi: 0983.49.67.69
THIẾT BỊ THỬ ĐỘ HÒA TAN 6 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY Call

THIẾT BỊ THỬ ĐỘ HÒA TAN 6 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY

- Đạt tiêu chuẩn dược điển USP/ Ph.Eur. - Tốc độ khuấy: 50 - 200 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: ± 2% - Khoảng nhiệt độ: 30 - 500C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1oC - Màn hình hiển thị LCD.

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ RÃ  4 VỊ TRÍ COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ 4 VỊ TRÍ COPLEY

- Máy có 4 giỏ thử - Thiết kế dễ dàng tháo lắp giỏ - Tự động dừng khi hết chu trình thử - Dễ dàng vệ sinh bể - Tốc độ: 30 vòng / phút - Độ chính xác: ± 1 vòng / phút - Khoảng giao động của giỏ: 55 mm - Độ chính xác: +/- 1 mm - Nhiệt độ: 30 - 50 º C - Độ chính xác: ± 0.25 ºC - Đầu dò nhiệt độ PT 100 bên trong bể giúp kiểm soát nhiệt - Cài đặt thời gian lên đến 99H59M59S - Có chế độ âm báo kết thúc quá trình. - Kích thước máy(mm): 700(W) x 450(D) x 720(H)

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 3 VỊ TRÍ COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 3 VỊ TRÍ COPLEY

- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD - Tốc độ : 30 vòng / phút - Độ chính xác : ± 1 vòng / phút - Khoảng giao động của giỏ : 55 mm - Độ chính xác : +/- 1 mm - Nhiệt độ : 30 - 50 º C - Độ chính xác : ± 0.25 º C - Đầu dò nhiệt độ PT 100 bên trong bể giúp kiểm soát nhiệt - Cài đặt thời gian lên đến 99h59m59s - Có chế độ âm báo kết thúc quá trình. - Kích thước máy (mm): 700 mm (W) x 450 mm (D) x 720 mm (H)

Gọi: 0983.49.67.69
MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 2 VỊ TRÍ Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 2 VỊ TRÍ

Tốc độ: 30 vòng / phút Độ chính xác: ± 1 vòng / phút Độ chính xác: ± 1 vòng / phút Khoảng giao động của giỏ : 55 mm Độ chính xác: +/- 1 mm Nhiệt độ: 30 - 50 º C Độ chính xác: ± 0.2 º C Đầu dò nhiệt độ PT 100 bênh trong bể giúp kiểm soát nhiệt Kích thước (WxDxH):450 x 450 x 720 mm

Gọi: 0983.49.67.69

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN