Danh mục máy thiết bị

Hổ trợ trực tuyến

PHỤ TRÁCH BÁN HÀNG - MR.HỮU

PHỤ TRÁCH BÁN HÀNG - MR.HỮU - 0165.226.86.86

Sản phẩm mới

TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334
Gọi: 0165.226.86.86
KÍNH HIỂN VI HÃNG HUND - GERMANY
KÍNH HIỂN VI HÃNG HUND - GERMANY
Gọi: 0165.226.86.86
Máy lắc MultiVortex BV1010
Máy lắc MultiVortex BV1010
Gọi: 0165.226.86.86
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Tủ cấy vi sinh Maxtream V18
Gọi: 0165.226.86.86

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 77
  • Hôm nay 169
  • Hôm qua 1,009
  • Trong tuần 1,178
  • Trong tháng 18,196
  • Tổng cộng 49,143

TÌM THEO HÃNG SẢN XUẤT

mỗi trang
BÀN SẤY LAM KÍNH TEC-2602 Call

BÀN SẤY LAM KÍNH TEC-2602

Bàn sấy lam kính TEC-2602 được sử dụng để làm phẳng và làm khô các phần mô Microtome. Kích thước 324mm x 272mm và có nhiệt độ sấy lên tới 90 độ C

Gọi: 0165.226.86.86
BỘ PHÁ MẪU COD Call

BỘ PHÁ MẪU COD

Bộ phá mẫu cod Eco còn được gọi là bộ phản ứng COD Eco được sử dụng để chuẩn bị các mẫu đo các chỉ tiêu COD, Phospho tổng, Crom tổng và các thông số khác của nước hay bùn trong nhà máy xử lý nước thải.

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LẮC TRÒN OBI-SHAKERMODEL BT1010 HÃNG BENCHMARK- USA Call

MÁY LẮC TRÒN OBI-SHAKERMODEL BT1010 HÃNG BENCHMARK- USA

Cài đặt tốc độ: 30 đến 300 vòng Gia tăng tốc độ: 1 vòng Cài đặt thời gian: từ 1 phút đến 47 giờ 59 phút hoạc liên tục Màn hình hiển thị kỹ thuật số LED tốc độ và thời gian Quỹ đạo: 19mm (3/4in.) Công suất lớn nhất:2 x 2L hoặc 6kg Bộ truyền động motor không sử dụng dây curoa Kích thước giá đỡ: 13x12in./ 33x30cm Kích thước: (WxDxH) :28x33x7.5cm Trọng lượng: 25 lbs/ 11.25kg Nhiệt độ vận hành: 4 đến 650C Nguồn điện: 120 hoặc 230V/ 50-60Hz

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LẮC TRÒN MODEL XL HÃNG BENCHMARK- USA Call

MÁY LẮC TRÒN MODEL XL HÃNG BENCHMARK- USA

Cài đặt tốc độ: từ 30 đến 300 vòng Gia tăng tốc độ: 1 vòng Cài đặt thời gian: 1 phút đến 47 giờ 59 phút hoặc liên tục Hiển thị màn hình kỹ thuật số LED tốc độ và nhiệt độ Quỹ đạo: 19mm (3/4”) Khả năng tải tối đa: Loại bình 5x2L hoặc 9x1L Sức chứa cao nhất: 65 lbs (30kg) Bộ truyền động motor không sử dụng dây curoa Kích thước bệ đỡ: 7.8×17.8 in / 45x45cm ( đã bao gồm) Trọng lượng: 65lbs/30kg Kích thước: 47x54x12.5cm Nguồn điện: 120V hoặc 230V, 50-60Hz

Gọi: 0165.226.86.86
Máy lắc MultiVortex BV1010 Call

Máy lắc MultiVortex BV1010

Dãy tốc độ: Từ 500 đến 2500 vòng Bước cài đặt tốc độ: 1 vòng Timer: 1 phút đến 99 giờ 59 phút Màn hình LCD hiển thị tốc độ và thời gian Công suất Max.: 6x250ml Biên độ: 3.6mm Chân đế hút dính trên bàn thí nghiệm. Kích thước bệ đỡ: 12x7in./ 30×17.8cm Kích thước ngoài (wxdxh): 38.5×23.5x42cm Nhiệt độ vận hành: +40C đến +650C Trọng lượng: 13kg/29lb Nguồn điện: 100 đến 240V 50-60Hz Cung cấp bao gồm: Giá ống nghiệm 12mm x 52 vị trí

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LẮC VORTEX BV1005 HÃNG BENCHMARK USA Call

MÁY LẮC VORTEX BV1005 HÃNG BENCHMARK USA

Thang tốc độ: từ 200 đến 3400 rpm Phương thức vận hành: Chạm vào hoặc liên tục Chân đế hút dính dưới bàn thí nghiệm làm máy hoạt động vững chắc Nhiệt độ hoạt động: +4 đến +650C Kích thước: 13x16x17cm Trọng lượng: 3.8kg/8.4lb Điện nguồn: 230V AC, 50Hz, 0.75A

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LẮC VORTEXMODEL:  BV 1000 HÃNG BENCHMARK Call

MÁY LẮC VORTEXMODEL: BV 1000 HÃNG BENCHMARK

Thang tốc độ: từ 200 đến 3200 rpm Phương thức vận hành: Chạm vào hoặc liên tục Chân đế hút dính dưới bàn thí nghiệm làm máy hoạt động vững chắc. Nhiệt độ hoạt động: +4 đến +650C Kích thước: 13x16x17cm Trọng lượng: 3.8kg/8.4lb Điện nguồn: 230V AC, 50Hz, 0.75A

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LẮC VORTEX MODEL VORNADO BV101 HÃNG BENCHMARK - USA Call

MÁY LẮC VORTEX MODEL VORNADO BV101 HÃNG BENCHMARK - USA

Tốc độ: 2800 vòng/phút Biên độ: 4mm Kích thước ((Wxdxh): 9.4 x 9.9 x 6.6 cm (3.7 x 3.9 x 2.6 in) Trọng lượng: 1.4kg Điện: 100-240V, 50/50Hz, 0.7A

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY LUÔN NHIỆT (PRC) MODEL: TC9639 Call

MÁY LUÔN NHIỆT (PRC) MODEL: TC9639

Dãi nhiệt: 00C-1000C Nhiệt kiểm soát: Mô phỏng theo mẫu hoặc block Độ chính xác/đồng nhất nhiệt: ± 0.2oC/± 0.2oC Tốc độ gia nhiệt: 4oC/ giây (tối đa) Nhiệt độ nắp: 30oC-112oC, người dùng có thể điều chỉnh Bộ nhớ: Không giới hạn với ổ đĩa flash Tăng/giảm nhiệt: Hỗ trợ cho nhiệt độ và thời gian Tính năng tự khởi động khi mất điện: Có Nguồn điện cung cấp: Universal, 75-275V, 50-60Hz Giao tiếp: Cổng USB, LAN và RS232 Kích thước (WxDxH): 10,2 x 14,2 X 9,9 inch 26 x 36 x 25 cm Khối lượng: 16lbs/7.3 kg

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ GÓC NGHỈ BỘT THUỐC Call

MÁY THỬ GÓC NGHỈ BỘT THUỐC

Thời gian chảy: 0.1giây đến 1giờ Khả năng chảy: 50-100.0 g bột Kèm theo 3 bộ đầu chuẩn 10,15 và 25 mm Tích hợp bộ phận cân và bộ đếm thời gian timer xác định thời gian chảy của bột Bộ phận khung giữ vững chắc, có độ ổn định và thăng bằng cao Cung cấp gồm có: 1650: Flowability Tester Model BEP2 Stand and Upright 1651: Cylinder Attachment (Flow through an Orifice) 1652: Funnel Attachment (Flow through an Orifice) 1656: Manually operated Stirrer for Funnel Attachment 1653: Balance/Timer Attachment

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ THẨM THẤU ( KHUYẾCH TAN) CỦA THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ THẨM THẤU ( KHUYẾCH TAN) CỦA THUỐC

-Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị và cài đặt nhiệt độ và tốc độ khuấy. -Thang nhiệt độ : m.trường +5 … 150°C -Tốc độ khuấy : 400 … 2000 vòng/phút -Ống (cell) thử mẫu có 02 loại type B và type C, phù hợp theo dược điển USP chapter <1724>. -Ống (cell) thử mẫu bằng thủy tinh Borosilicate -Nhiệt độ cài đặt khoảng 32°C ±1°C cho loại da bình thường hoặc 37°C ±1°C cho loại đặt trị âm đạo. -Tốc độ khuấy thông thường 600 vòng/phút±10% để duy trì đủ quá trình thử

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ TRƠN CHẢY BỘT THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ TRƠN CHẢY BỘT THUỐC

- Là thiết bị kiểm tra độ trơn chảy của bột tuân theo dược điển châu âu và Mỹ. - Thời gian chảy: 0.1 giây đến 1 giờ - Khả năng chảy: 50-100.0 g bột - Bộ đầu chuẩn 3 cái: 10,15 and 25mm - BEP2 Tester đã được thiết kế đặc biệt để giải quyết các chi tiết kỹ thuật và đưa ra bởi chương 2.9.36 của Dược điển Châu Âu và Dược điển Hoa Kỳ chương <1174> Lưu lượng bột.

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC CẦM TAY Call

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC CẦM TAY

-Loại máy cầm tay, thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn -Phù hợp tiêu chuẩn dược điển USP và EP 2.9.8. -Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị thử độ cứng, -Thang đo độ cứng (TH3/200): 0 … 200 N ±0.04N -Thang đo độ cứng (TH3/500): 0 … 500 N ±0.1N -Đường kính viên thuốc thử lớn nhất : f30mm -Đơn vị hiển thị chọn lựa : N/ g/ lbs/ oz. -Có phím nhấn về Zero -Nguồn nuôi: dùng pin sạc hoặc adapter điện -Kích thước máy gọn : 450 x 70 x 80mm

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ CỨNG THUỐC VIÊN TBF1000 Call

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG THUỐC VIÊN TBF1000

• Thang đo độ cứng : 0 … 520 N • Tốc độ thử mẫu : 0.06 … 0.5 mm/giây mặc định 0.1 mm/giây • Tốc độ thử có thể chọn lựa 4 mm/phút; 6 mm/phút; 16 mm/phút hoặc 30 mm/phút. • Đường kính viên thuốc thử có kích thước lớn nhất đến 36mm • Chọn lựa đơn vị sử dụng : N/ kgf/ kp/ lbs • Máy đã tích hợp máy in nội để in kết quả thử • Có thể kết nối với bàn phím rời để thao tác sử dụng dễ dàng (option). • Ngõ giao tiếp : cổng RS232 và cổng USB kết nối máy in và PC • Cửa có chức năng bảo vệ an

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN THUỐC VIÊN HÃNG COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN THUỐC VIÊN HÃNG COPLEY

• Phím nhấn dạng màng • Tốc độ thử : 25±1 vòng/phút • Tốc độ xoay vòng trống : 1 – 9999 vòng • Cài đặt thời gian : 1 … 99 giờ 59 phút 59 giây • Kích thước máy : W342 x D360 x H350 mm

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC Call

MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN VIÊN THUỐC

Quá trình hoạt động của phép đo có thể được cài đặt và lựa chọn số vòng quay của trống từ 1 – 999.999 hoặc cài đặt thời gian lên tới 99 giờ, 59 phút và 59 giây Tính năng kỹ thuật của trống quay Làm bằng chất liệu nhựa thủy tinh trong suốt. Đướng kính trống 287 mm và chiều dày 38 mm Tốc độ vòng quay của trống có thể thay đổi được : 20-60 vòng/phút

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ RÃ VIÊN THUỐC 8 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ VIÊN THUỐC 8 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY

- Đạt tiêu chuẩn dược điển USP/ Ph.Eur. - Tốc độ khuấy: 50 - 200 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: ± 2% - Khoảng nhiệt độ: 30 - 500C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1oC - Màn hình hiển thị LCD. - 8 cốc thử tiêu chuẩn

Gọi: 0165.226.86.86
THIẾT BỊ THỬ ĐỘ HÒA TAN 6 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY Call

THIẾT BỊ THỬ ĐỘ HÒA TAN 6 VỊ TRÍ - HÃNG COPLEY

- Đạt tiêu chuẩn dược điển USP/ Ph.Eur. - Tốc độ khuấy: 50 - 200 vòng/phút - Độ chính xác tốc độ: ± 2% - Khoảng nhiệt độ: 30 - 500C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1oC - Màn hình hiển thị LCD.

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ RÃ  4 VỊ TRÍ COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ 4 VỊ TRÍ COPLEY

- Máy có 4 giỏ thử - Thiết kế dễ dàng tháo lắp giỏ - Tự động dừng khi hết chu trình thử - Dễ dàng vệ sinh bể - Tốc độ: 30 vòng / phút - Độ chính xác: ± 1 vòng / phút - Khoảng giao động của giỏ: 55 mm - Độ chính xác: +/- 1 mm - Nhiệt độ: 30 - 50 º C - Độ chính xác: ± 0.25 ºC - Đầu dò nhiệt độ PT 100 bên trong bể giúp kiểm soát nhiệt - Cài đặt thời gian lên đến 99H59M59S - Có chế độ âm báo kết thúc quá trình. - Kích thước máy(mm): 700(W) x 450(D) x 720(H)

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 3 VỊ TRÍ COPLEY Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 3 VỊ TRÍ COPLEY

- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD - Tốc độ : 30 vòng / phút - Độ chính xác : ± 1 vòng / phút - Khoảng giao động của giỏ : 55 mm - Độ chính xác : +/- 1 mm - Nhiệt độ : 30 - 50 º C - Độ chính xác : ± 0.25 º C - Đầu dò nhiệt độ PT 100 bên trong bể giúp kiểm soát nhiệt - Cài đặt thời gian lên đến 99h59m59s - Có chế độ âm báo kết thúc quá trình. - Kích thước máy (mm): 700 mm (W) x 450 mm (D) x 720 mm (H)

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 2 VỊ TRÍ Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ THUỐC VIÊN 2 VỊ TRÍ

Tốc độ: 30 vòng / phút Độ chính xác: ± 1 vòng / phút Độ chính xác: ± 1 vòng / phút Khoảng giao động của giỏ : 55 mm Độ chính xác: +/- 1 mm Nhiệt độ: 30 - 50 º C Độ chính xác: ± 0.2 º C Đầu dò nhiệt độ PT 100 bênh trong bể giúp kiểm soát nhiệt Kích thước (WxDxH):450 x 450 x 720 mm

Gọi: 0165.226.86.86
MÁY THỬ ĐỘ RÃ 1 VỊ TRÍ ( KIỂM TRA ĐỘ TAN RÃ) THUỐC VIÊN DTG-1000 Call

MÁY THỬ ĐỘ RÃ 1 VỊ TRÍ ( KIỂM TRA ĐỘ TAN RÃ) THUỐC VIÊN DTG-1000

- Đạt tiêu chuẩn dược điển USP/ Ph.Eur. - Giỏ có thể thử nghiệm đồng thời 6 viên thuốc - Tốc độ nhịp của giỏ: 30 vòng/phút - Độ chính xác: ± 1 vòng/phút - Khoảng cách di chuyển của giỏ: 55 mm - Độ chính xác: ± 1 mm - Nhiệt độ: 30 - 50 º C - Độ chính xác: ± 0.250C - Nguồn điện: 220V, 50Hz

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ ĐỐT TRO CARBOLITE AAF 11/18 Call

LÒ ĐỐT TRO CARBOLITE AAF 11/18

-Nhiệt độ max: 1100°C -Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1000°C -Dung tích lòng lò : 18 lít -Kích thước lòng lò : H235 x W196 x D400mm -Công suất lớn nhất : 7.080W -Công suất giữ nhiệt : 3.500W -Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type K -Nguồn điện : 220-240V, 50Hz, 1pha, -Kích thước ngoài : H705 x W505 x D675mm -Khối lượng : nặng 70kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ ĐỐT TRO CARBOLITE MODEL AAF 11/7 Call

LÒ ĐỐT TRO CARBOLITE MODEL AAF 11/7

-Nhiệt độ max: 1100°C -Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1000°C -Dung tích lòng lò : 07 lít -Kích thước lòng lò : H90 x W170 x D455mm -Công suất lớn nhất : 4.000W -Công suất giữ nhiệt : 2.624W -Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type K -Nguồn điện : 220-240V, 50Hz, 1pha -Kích thước ngoài : H650 x W430 x D740mm -Khối lượng : nặng 63kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ ĐÓT TRO CARBOLITE MODEL AAF 11/3 Call

LÒ ĐÓT TRO CARBOLITE MODEL AAF 11/3

-Nhiệt độ max: 1100°C -Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1000°C -Dung tích lòng lò : 03 lít -Kích thước lòng lò : H90 x W150 x D250mm -Công suất lớn nhất : 2.100W -Công suất giữ nhiệt : 1.270W -Dò nhiệt bằng đầu dò Thermocouple type K -Nguồn điện : 220-240V, 50Hz, 1pha -Kích thước ngoài : H650 x W430 x D740mm -Khối lượng : nặng 22kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT NHANH MODEL RWF 12/23 Call

LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT NHANH MODEL RWF 12/23

- Nhiệt độ Max (°C) 1200 - Nhiệt độ vận hành liên tục Max (°C): 1100 - Dung tích: 23 lít - Thời gian gia nhiệt: 15 phút - Kích thước trong HxWxD (mm): 220 x 260 x 400 - Kích thước ngoài HxWxD (mm): 705 x 505 x 675 - Kích thước ngoài khi mở cửa HxWxD (mm): 990 x 505 x 675 - Công suất Max (W) 9100 - Đầu dò nhiệt độ loại R - Khối lượng (kg) 65

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT NHANH MODEL RWF 12/13 Call

LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT NHANH MODEL RWF 12/13

- Nhiệt độ Max (°C) 1200 - Nhiệt độ vận hành liên tục Max (°C): 1100 - Dung tích: 13 lít - Thời gian gia nhiệt: 13 phút - Kích thước trong H x W x D (mm): 195 x 210 x 325 - Kích thước ngoài H x W x D (mm): 655 x 435 x 610 - Kích thước ngoài khi mở cửa HxWxD (mm): 905 x 435 x 610 - Công suất Max (W) 5000 - ầu dò nhiệt độ loại R - Khối lượng (kg) 45

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE 1200 ĐỘ, 5 LÍT MDEL RWF 12/5 Call

LÒ NUNG CARBOLITE 1200 ĐỘ, 5 LÍT MDEL RWF 12/5

- Nhiệt độ Max (°C) 1200 - Nhiệt độ vận hành liên tục Max (°C) 1100 - Dung tích: 5 lít - Thời gian gia nhiệt: 12 phút - Kích thước trong H x W x D (mm): 130 x 160 x 250 - Kích thước ngoài H x W x D (mm): 585 x 375 x 485 - Kích thước ngoài khi mở cửa H x W x D (mm): 800x 375x485 - Công suất Max (W): 2750 - Đầu dò nhiệt độ loại R - Khối lượng: (kg) 28

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE MODEL RWF 11/23 Call

LÒ NUNG CARBOLITE MODEL RWF 11/23

- Nhiệt độ Max (°C): 1100 - Nhiệt độ vận hành liên tục Max (°C) 1000 - Dung tích: 23 lít - Thời gian gia nhiệt: 13 phút - Kích thước trong HxWxD (mm) 220 x 260 x 400 - Kích thước ngoài HxWxD (mm) 705 x 505 x 675 - Kích thước ngoài khi mở cửa H x W x D (mm) 990 x 505 x 675 - Công suất Max (W): 9100 - Đầu dò nhiệt độ loại K. - Khối lượng: (kg) 65

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT SIÊU TỐC MODEL RWF 11/13 Call

LÒ NUNG CARBOLITE GIA NHIỆT SIÊU TỐC MODEL RWF 11/13

Nhiệt độ Max (°C): 1100 - Dải nhiệt độ vận hành liên tục Max (°C): 1000 - Dung tích: 13 lít - Thời gian gia nhiệt: 11 phút - Kích thước trong H x W x D (mm): 195 x 210 x 325 - Kích thước ngoài H x W x D (mm): 655 x 435 x 610 - Kích thước ngoài khi mở cửa H x W x D (mm) H x W x D (mm): 905 x 435 x 610 - Công suất Max (W): 5000 - Đầu dò nhiệt độ loại K. - Khối lượng: (kg) 45

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE 1300 ĐỘ, 23 LÍT MODEL CWF 13/23 Call

LÒ NUNG CARBOLITE 1300 ĐỘ, 23 LÍT MODEL CWF 13/23

-Nhiệt độ max: 1300°C -Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1200°C -Dung tích lòng lò : 23lít -Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm -Thời gian đạt nhiệt độ cài đặt là 55 phút -Vỏ bọc ngoài bằng thép sơn phủ tĩnh điện. -Công suất tối đa : 7000W -Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R -Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm -Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW -Khối lượng : nặng 68kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE 1300 ĐỘ, 13 LÍT MODEL CWF 13/13 Call

LÒ NUNG CARBOLITE 1300 ĐỘ, 13 LÍT MODEL CWF 13/13

- Nhiệt độ tối đa: 1300 0C. - Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa: 1200 0C. - Thời gian gia nhiệt tới 1200 0C (lò rỗng): khoảng 115 phút. - Thể tích lòng lò: 13 lít. - Kích thước lòng lò (cao – rộng – sâu): 200 x 200 x 325 mm. - Kích thước bên ngoài (cao – rộng – sâu): 655 x 435 x 610 mm. - Khoảng không gian đạt độ đồng đều nhiệt ± 5 0C (cao – rộng – sâu): 120 x 120 x 225 mm. - Đầu dò nhiệt độ loại R. - Công suất gia nhiệt tối đa: 3100 W. - Nguồn điện: 220 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz.

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE MODEL CWF 13/5 Call

LÒ NUNG CARBOLITE MODEL CWF 13/5

- Nhiệt độ tối đa: 1300 0C. - Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa: 1200 0C. - Thời gian gia nhiệt tới 1200 0C (lò rỗng): khoảng 75 phút. - Thể tích lòng lò: 5 lít. - Kích thước lòng lò (cao – rộng – sâu): 135 x 140 x 250 mm. - Kích thước bên ngoài (cao – rộng – sâu): 585 x 375 x 485 mm. - Khoảng không gian đạt độ đồng đều nhiệt ± 5 0C (cao – rộng – sâu): 85 x 90 x 150 mm. - Công suất gia nhiệt tối đa: 2400 W. - Nguồn điện: 220 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. - Khối lượng: 30 kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE MODEL CWF 12/23 Call

LÒ NUNG CARBOLITE MODEL CWF 12/23

-Nhiệt độ max: 1200°C -Nhiệt độ hoạt động liên tục: 1100°C -Dung tích lòng lò : 23lít -Kích thước lòng lò : W245 x D400 x H235mm -Công suất tối đa : 7000W -Dò nhiệt nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện loại R -Kích thước ngoài : W505 x D675 x H705mm -Nguồn điện : 230V, 50Hz, 1pha, 7.0kW -Khối lượng : nặng 68kg

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE 1200 ĐỘ MODEL: CWF 12/13 Call

LÒ NUNG CARBOLITE 1200 ĐỘ MODEL: CWF 12/13

- Nhiệt độ tối đa: 1200 0C. - Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa: 1100 0C. - Thời gian gia nhiệt tới 1100 0C (lò rỗng): khoảng 80 phút. - Thể tích lòng lò: 13 lít. - Kích thước lòng lò (cao – rộng – sâu): 200 x 200 x 325 mm. - Kích thước bên ngoài (cao – rộng – sâu): 655 x 435 x 610 mm. - Khoảng không gian đạt độ đồng đều nhiệt ± 5 0C (cao – rộng – sâu): 120 x 120 x 200 mm. - Đầu dò nhiệt độ loại R. - Công suất gia nhiệt tối đa: 3100 W. - Nguồn điện: 220 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz.

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CARBOLITE 1200 oC MODEL CWF 12/5 Call

LÒ NUNG CARBOLITE 1200 oC MODEL CWF 12/5

- Nhiệt độ tối đa: 1200 0C. - Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa: 1100 0C. - Thời gian gia nhiệt tới 1100 0C (lò rỗng): khoảng 51 phút. - Thể tích lòng lò: 5 lít. - Kích thước lòng lò (cao – rộng – sâu): 135 x 140 x 250 mm. - Kích thước bên ngoài (cao – rộng – sâu): 585 x 375 x 485 mm. - Khoảng không gian đạt độ đồng đều nhiệt ± 5 0C (cao – rộng – sâu): 85 x 90 x 125 mm. - Đầu dò nhiệt độ loại R. - Công suất gia nhiệt tối đa: 2400 W. - Nguồn điện: 220 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. - Khối lượng: 30 k

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL CWF 11/23 Call

LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL CWF 11/23

Thể tích buồng nung: 23 lít Nhiệt độ nung tối đa: 11000C Thời gian gia nhiệt đến 11000C: 35 phút Độ đồng đều nhiệt độ trong lò @ 11000C: 50C Điều khiển nhiệt độ : PID controller 201với 1 ramp cài đặt và timer cho phép bắt đầu trễ hoặc giữ nhiệt Chỉ thị nhiệt độ hiện số. Các cơ cấu an toàn: cửa được đối trọng theo hướng đứng tránh nhiệt hắt vào mặt người thao tác, cơ cấu khoá cửa – cửa không mở ở nhiệt độ cao. Có ống thông hơi bằng ceramic Nguồn điện: 220V/50Hz

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE  MODEL CWF 11/13 Call

LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL CWF 11/13

Thể tích buồng nung: 13 lít Nhiệt độ nung tối đa: 11000C Thời gian gia nhiệt đến 11000C: 35 phút Độ đồng đều nhiệt độ trong lò @ 11000C: 50C Điều khiển nhiệt độ : PID controller 201với 1 ramp cài đặt và timer cho phép bắt đầu trễ hoặc giữ nhiệt Chỉ thị nhiệt độ hiện số. Các cơ cấu an toàn: cửa được đối trọng theo hướng đứng tránh nhiệt hắt vào mặt người thao tác, cơ cấu khoá cửa – cửa không mở ở nhiệt độ cao. Có ống thông hơi bằng ceramic Nguồn điện: 220V/50Hz

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL CWF 11/5 Call

LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL CWF 11/5

Thể tích buồng nung: 5 lít (135 x 140 x 250mm) Nhiệt độ nung tối đa: 11000C Thời gian gia nhiệt đến 11000C: 35 phút Độ đồng đều nhiệt độ trong lò @ 11000C: 50C Điều khiển nhiệt độ : PID controller 201với 1 ramp cài đặt và timer cho phép bắt đầu trễ hoặc giữ nhiệt Chỉ thị nhiệt độ hiện số. Các cơ cấu an toàn: cửa được đối trọng theo hướng đứng tránh nhiệt hắt vào mặt người thao tác, cơ cấu khoá cửa – cửa không mở ở nhiệt độ cao. Có ống thông hơi bằng ceramic Công suất tối đa: 2,4Kw Nguồn điện: 2

Gọi: 0165.226.86.86
LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL:  ELF 11/23 Call

LÒ NUNG CHUYÊN DỤNG CARBOLITE MODEL: ELF 11/23

- Nhiệt độ tối đa: 1100 0C. - Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa: 1000 0C. - Thời gian gia nhiệt: khoảng 26 phút. - Thể tích lòng lò: 23 lít. - Kích thước lòng lò (HxWxD): 235 x 255 x 400mm. - Kích thước bên ngoài (HxWxD): 715 x 505 x 690mm. - Khoảng không gian đạt độ đồng đều nhiệt ± 5 0C (H x W x D): 195 x 215 x 305mm. - Đầu dò nhiệt độ loại K. - Công suất gia nhiệt tối đa: 5000 W. - Nguồn điện: 200 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. - Khối lượng: 52 kg

Gọi: 0165.226.86.86

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN